Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đinh Ngọc Dân”.
- Đinh Ngọc Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 Quê quán: Yên Quang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Định Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Đằng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Ngọc Dân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.