Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Ngơn”.
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Ngô Đình Ngôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Giáp lai - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/7/1969 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 191974 Quê quán: Kỳ Long - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Ngơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · ĐTơ Pông- A7- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 23/03/1972 Xã U, Khu 6, Gia Lai
- Đinh Bá Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Hội- Nho Quan- Hy sinh: 15/3/1976
- Đinh Văn Ngôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 20/6/1969