Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Đinh Na”.

  1. Bùi Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nay Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Nảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phùng Đình Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 272 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 287 · Khu 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 8 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 61 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Định Nam Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Đình Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  2. Đinh Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kon Xủ- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1965 Văng Rơi, H80, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969