Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Đinh Na”.

  1. Nguyễn Đình Nấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1983 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Năm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Nậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Khu PB Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Nắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Nẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 619 Xem chi tiết →
  15. Văn Đình Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1973 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Nạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đinh Nác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Đinh Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/7/1953 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  2. Đinh Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kon Xủ- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1965 Văng Rơi, H80, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969