Tìm thấy 159 hồ sơ cho “Đinh Na”.

  1. Đình Nắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1966 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Hà Đình Nay Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Bùi Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1930 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 36 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 328 Xem chi tiết →
  18. Đinh Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Nam Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  2. Đinh Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kon Xủ- Mang Cành- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/3/1965 Văng Rơi, H80, Kon Tum
  3. Nguyễn Đình Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1969