Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Đinh Nãn”.
- Nguyễn Đình Nang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 287 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Đình Nạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/2/1983 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Nẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Năng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lê Đình Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Đình Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 297 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Trần Đình Năn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Đình Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Đình Nặng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Tân Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: D7 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1974 Quê quán: Trường Sơn - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.