Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đinh Minh Từ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Tuấn Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Tuấn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Bình Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Tuấn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Định Tuy - Tam Dương - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Hai (Tư Tiến) Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Trưởng ty AN Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Hai Bà Trưng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hồ Minh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/2/1964 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Minh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/5/1960 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Đào Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai