Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đinh Minh Từ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 Quê quán: An Hòa - Hoài Ân - Bình Định Đơn vị: E96 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Tuấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Tuấn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kế Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 210 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 230 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phan Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đồng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Minh Sum Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Kiều - Yên Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Hy sinh: 5/7/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai