Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đinh Minh Từ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Quốc Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Ngõ trang - Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: 16 - Lê Hồng Phong - TX Thái Bình Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 Quê quán: Tùng Minh - Bình Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: D 13 - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Nam Quang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C1 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng trung Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Công Tuý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Cao Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thị Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Hàng 31 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tống Văn Tuý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.