Tìm thấy 245 hồ sơ cho “Đinh Minh Từ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Minh Tuấn Năm sinh: 28/ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Sài Gòn, Gia Định, Gia Định Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Minh Tư (tự Châu) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Sài Gòn - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: Bác sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh thuận - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Minh, Xã Quang Minh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Thị Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 177 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Minh Tứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Minh Năm sinh: 23 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.