Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đinh Minh Lữu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Thịnh - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: K 8 - C 6 - D 2 tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lưu Triệu Bằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Minh - Trung Khánh - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 20 Xem chi tiết →
  5. Lưu Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Đình Vít Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Hữu lựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971