Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Đinh Minh Lữu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Đình Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lưu Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Lưu Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Thị Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lưu Quang Đính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Minh Khuê - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Minh Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lưu Minh Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.