Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Minh Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Minh Rong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1985 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Võ Minh Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Minh Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Võ Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đoàn Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Minh Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/5/1960 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Ngô Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  17. An Đình Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Minh Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai