Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Sứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Minh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/4/1976 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Nông trường tỉnh Tân An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Minh Đức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Nghĩa Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Lương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.