Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Minh Anh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/2/1957 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 Quê quán: An Thái - Tam Quan - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Thái Minh ảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Minh ẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 292 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 227 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Đình Sơn- Anh Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 89 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2415 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân ẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1968 Quê quán: Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Nguyệt Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Gia Định, TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lạc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 05/06/1963 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Thị Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 177 · Lô Ô tròn II · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Anh Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: C Minh - Phú Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai