Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Minh Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Dịnh - Mỏ Cày - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1988 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Quách Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Quách Minh Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. An Đình Đạm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 Quê quán: Quỳnh Hậu, Quỳnh Hậu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Nguyệt Anh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/02/1974 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Minh Anh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Hải an - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hải anh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1985 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Minh An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai