Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Minh Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Thuỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Hồ Minh Đức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Hoàng Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Minh Đức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lưu Minh Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lương Minh Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thọ, Xã Nhơn Thọ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Thiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai