Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Ân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Anh Kiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Anh Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Duy Anh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1981 Quê quán: An Nhơn, Bình Định, Bình Định Đơn vị: D1 - E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Bùi Công Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/7/1975 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Cù Minh Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Cù Minh Hứa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Cù Minh Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Giao Minh Tân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai