Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Phi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/12/1960 Quê quán: Thanh Long - Minh Long - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Tứ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/7/1986 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1975 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nội Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C20 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Giang Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Luyện Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1985 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Yên Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Thị Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 08/10/1967 Quê quán: An Bình. Thủ Thừa - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1986 Quê quán: Đặng Lễ - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: QY - HCQK - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Kiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.