Tìm thấy 1.347 hồ sơ cho “Đinh Minh An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thị Minh Thức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Tô Minh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hồ Đình Anh Việt Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Minh Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đồng Minh Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Minh Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Cương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Cảnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Huyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Sang (Lân) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Bùi Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1977 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1987 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D42 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Minh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Vin- Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1974 ĐT 17 làng Pò E1, H5, Gia Lai