Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đinh Mai”.

  1. Đinh Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đinh Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 33 Xem chi tiết →
  15. Đinh Mai Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Lê đình Mái Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Dụ, Xã Hồng Dụ, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Xuân Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Chung Chính - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1978
  2. Đinh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Châu An - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai
  3. Đinh Xuân Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ Hy sinh: 21/10/1978 2292
  4. Vũ Đình Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Võ Đình Mai Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
→ Xem cả 15 người trong các danh sách