Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Mạnh Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Mạnh Xứng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 17/11/1953 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Dương Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng mạnh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Mạnh Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đinh Mạnh Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiên động - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Mạnh Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  15. Lê Hùng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lương Viêt Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Khuất Mạnh Khang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Số 36 Đinh Tiên Hoàng - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh viện Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Bệnh viện Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Mạnh Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Giang- Gia Khánh- Hy sinh: 21/3/1973