Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Đinh Mạnh Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Mạnh Đắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Mạnh Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Mạnh Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Triệu Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hải đàn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hùng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đoàn Công Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Cường Tam Nông Vĩnh Phú Hy sinh: 1/12/1973