Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đinh Liên”.
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 341 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/08/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Liễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lữ Đình Liến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Liểng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Đình Liến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng kim, Xã Quảng Kim, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2070 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Lê Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Phạm Đình Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lương Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Lãm Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Hạ - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Đình Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1968
- Dương Đình Liễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972
- Đặng Đình Liên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 2/5/1978 2070
- Nguyễn Đình Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)