Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đinh Liên”.

  1. Đinh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Đinh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1947 An táng tại: NTLS Xã Sơn Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đinh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đinh Liền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Cù Đình Liên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Hà Đình Liển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 573 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1931 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 407 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Tạ Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. nguyễn đình liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Liên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Lãm Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Hạ - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Nguyễn Đình Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1968
  3. Dương Đình Liễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1972
  4. Đặng Đình Liên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cảnh Thị - Yên Dũng - Bắc Giang Hy sinh: 2/5/1978 2070
  5. Nguyễn Đình Liên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 20 người trong các danh sách