Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Đinh Lăng”.

  1. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 84 Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Lang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Đình Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Hương Bình- Thanh Trì- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 82 Xem chi tiết →
  6. Cao Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 51 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 312 Xem chi tiết →
  12. Tr6àn Đình Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Lạng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/9/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 142 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Lang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Lang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Lăng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Đình Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Đô - Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đinh Văn Lẵng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.11.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Đình Lắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1973 D1, 4, 18
  4. Đinh Công Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  5. Đinh Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 9 người trong các danh sách