Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Đinh Lăng”.
- Đinh Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
- Đinh Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lưu Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Đình Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1959 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 166 · Hàng 5 · Lô III Xem chi tiết →
- Tạ Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1951 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Chu Đình Lăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Đô - Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Đinh Văn Lẵng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.11.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đình Lắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1973 D1, 4, 18
- Đinh Công Lang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đinh Lăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)