Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Đinh Lào (Năm)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Ngọc Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Khôi Linh - Hồng Nam - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hùng - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Nghĩa Hồng – Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Sơn – Thanh Liêm, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cuông – Trực Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: TT Quất Lâm – Giao Thủy, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TrâầnXuân Haỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TrâầnXuân Haỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩ thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Được Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →