Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Đinh Lào (Năm)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Lào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Đinh Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Lào Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 184 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Lạo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Lao Động Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Lào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tống Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Muộn Văn Láo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Lào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Việt Lào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Trung Lao - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: CBCH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Chuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Đình Khải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lương Đình Trước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →