Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đinh Lành”.

  1. Đinh Lanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Cao đình Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 613 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lãnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Lanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đình Lanh Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  11. mai đình lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 525 · Hàng 28 Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Lanh Năm sinh: 21/02/1940 Ngày hy sinh: 25/5/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thượng Ngạn - Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 5/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.91.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Đình Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969
  3. Đinh Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kon Lông Nao- Xã Mang La- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1968 Kong Long Nao, H29
  4. Lê Đình Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Tây nam Buôn Mê Thuột, buôn Kleng, Đắc Lắc
  5. Đinh Văn Lành ( Lánh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Ngạn- Văn Giang- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/07/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000