Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Đinh Kim Thướng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: Thường Tín, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Kim Bôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thương Kiên - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 88 Xem chi tiết →
- Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Kim Sơn- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 171 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 205 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung- Hoài đức- Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 5 Số 37 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thiết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 195 Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Đơn vị: E64- F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 101 Xem chi tiết →
- Dương Đình Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Điện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương đình Thước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Đại Cường - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 129 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Đinh Hoà- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 92 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.