Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Khắc Nghệ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Khắc Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Đồng Lãn- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 156 Xem chi tiết →
  2. Phạm Khắc Nghèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đậu Khắc Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Đồng Lãn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Khắc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đinh Khắc lự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đinh Khắc Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1983 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đinh Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Khắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xad, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Mưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/2/1967 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Khắc Nghệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 20/8/1974