Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Đinh Huy Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lữ Đình Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Đan Lâm- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 147 Xem chi tiết →
  4. Bùi Huy Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2196 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 444 Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Huy Lảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2954 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Huy Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Đinh Ngọc Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đỗ Huy Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Huy Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Nam Định Đơn vị: C10 D9 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Huy Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Gia Thủy- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 29/02/1968 Khu hành chính Ban Mê thuột, Đắc Lắc