Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Huy Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Huy Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Hai Xem chi tiết →
  2. Đinh Huy Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Một Xem chi tiết →
  3. Đinh Huy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô MMột Xem chi tiết →
  4. Đinh Huy Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô Hai Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Hoà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huy Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Huy Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hiến Thành- Kim Môn- Hy sinh: 5/3/1968