Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đinh Huy Đỉnh”.

  1. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Huy Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hoà Nam - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: QY726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đinh Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Đình Tặng- Yên Định- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Huy Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/03/1970 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phùng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Văn Phú - Văn Yên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Huy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C335 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1975
  2. Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa
  3. Bùi Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Văn Thạch- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 1giờ
  4. Đào Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 2/9/1973
  5. Lương Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/3/1971
→ Xem cả 13 người trong các danh sách