Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đinh Huy Đỉnh”.
- Đinh Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2954 Xem chi tiết →
- Cấn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Huy Định Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Huy Đĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Huy Đính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Lê Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 64 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
-
Đỗ Huy Định
Năm sinh: 1940
Ngày hy sinh: 08 - 04 - 1975
Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Đinh Huy Lâm Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H8 · Khu C3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Huy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 Quê quán: Hưng Hoà - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Huy Dinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1987 Quê quán: Vân sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Đan Lâm - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1975
- Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa
- Bùi Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Văn Thạch- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 1giờ
- Đào Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 2/9/1973
- Lương Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/3/1971