Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Đinh Huy Đỉnh”.
- Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Hiện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/79 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Khà Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Thường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đinh Huy Đàm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 2/1933 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/3/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu B Xem chi tiết →
- Lữ Đình Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đinh Huy Khoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Huy Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 373 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Huy Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Tân, Xã Trà Tân, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Mai Huy Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 9/10/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1975
- Đỗ Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa
- Bùi Huy Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Văn Thạch- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1 là 1giờ
- Đào Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Canh- Đông Anh- Hy sinh: 2/9/1973
- Lương Huy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/3/1971