Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Đinh Huấn”.
- ĐInh Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn D86 (K6) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 209 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1989 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 412 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phùng Đình Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ đình huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Huấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Đình Huân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mạc Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 30 Xem chi tiết →
Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kiến Thiết, Khu 1 - Việt Trì Hy sinh: 24/12/1972
- Nguyễn Đình Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 Mai táng ban đầu: Bến sông Pô Cô, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Khê - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1973
- Lê Đình Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Vân Sơn - TX Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 31/12/1978 1600
- Đỗ Đình Huấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1956