Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đinh Hữu Tuyến”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Hữu Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Đinh Hữu Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Tuyển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ Duy Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Hữu Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Tân Tiến - Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Thị Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 Quê quán: Yên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bình Yên - Sơn Dường - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1986 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Ba- Đại Từ- Hy sinh: 3/12/1969
  2. Đinh Hữu Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Nam- Đại Từ- Hy sinh: 20/3/1969