Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đinh Hữu Quý”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Hữu Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 163 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phùng hữu Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Vũ Hữu Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hữu Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Hữu Quy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng Hữu Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Ngô Đồng, Thị trấn Ngô Đồng, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Qúy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Hữu Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 124 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LC · Khu D13 Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Quyết Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu BVQ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quyêt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1921 · Sào Lâm - Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 17/05/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa