Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Đinh Hữu Lộc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. đinh hữu sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Đinh Khắc Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 3A Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đinh Hữu Lý Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quảng lộc, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Hữu Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đỗ hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Hữu Phe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Nghi Kỳ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Tiến, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đỗ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Nghị Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Lộc DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Hưng Hy sinh: 11-4-1968