Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hữu Đản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1958 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Xăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Xa Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xuân - Mỹ Lũng - Yên Lập - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. ĐẶng Đình Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Phúc Sơn – Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Nam Giang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Nghiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 Quê quán: Nam Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hoà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 03/12/1973 Mai táng ban đầu: ,