Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hữu Đản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Phi Líp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Thén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1955 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LS B Xem chi tiết →
  7. Đặng Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1989 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu TU Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 03/12/1973 Mai táng ban đầu: ,