Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hữu Đản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Hữu Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Hữu Quy Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hữu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng hữu Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1930 An táng tại: Nam Lĩnh, Xã Nam Lĩnh, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Định Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Quẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phùng Đàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hữu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Mỹ Lợi - Phú Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 03/12/1973 Mai táng ban đầu: ,