Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hữu Đản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Thành lợi - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3769 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Hữu Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/07/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Hữu Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Hữu Rao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1958 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Hữu Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/7/1982 Quê quán: Mỹ Xá - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Đằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Hữu Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu Nghing Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  17. Đặng Hữu Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Tôn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Đặng Hữu ý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Đản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 03/12/1973 Mai táng ban đầu: ,