Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đinh Hữu Đạo”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Hữu Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Hữu Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đào Hữu Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đào Hữu Trén Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: N.Nghĩa - nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đào Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Quách Hữu Dình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Soa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hữu Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Lợi - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình
  2. Đinh Hữu Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Lợi- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965