Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đinh Hồng Lập”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đình Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Đinh Quý Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 19 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Hồng Tín Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đình Lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hà Hồng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đình lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Bắc xa - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 02 1/50000 Xem chi tiết →
  11. Trần Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Hồng Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giáp Lai- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/5/1970