Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hồng”.
- Đinh Hồng sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Diên yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 Quê quán: Thạch Thành - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1986 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Mỹ Phương - Chợ Rã - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Tơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Vũ Thắng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C12 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C5 - D25 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 Quê quán: Thanh Cuông - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Quang Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nghĩa Phủ - Văn Chấn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Thanh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 12/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
- Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Cải Mài, h4, Gia Lai
- Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.02.08 Bản đồ UTM1/50.000 Stung Treng
- Đinh Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hòa - Xuân Ang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000