Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hồng”.

  1. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  2. Nguyễn đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Đình Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  4. Đinh Hồng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Hồng Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Hồng Phong Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 20/12/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Cao Đình Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/04/1974 Quê quán: Dương Côi, Hoài Đức, Hoài Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1965 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Chu Đình Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1984 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1987 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Hồng Cô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Tam Hồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Hồng Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Hồng Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Hồng Thế Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1964 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 12/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  3. Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Cải Mài, h4, Gia Lai
  4. Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.02.08 Bản đồ UTM1/50.000 Stung Treng
  5. Đinh Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hòa - Xuân Ang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách