Tìm thấy 142 hồ sơ cho “Đinh Hồng”.

  1. Đinh Hồng Tơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Hồng Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 261 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/12/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 47 · Lô D Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  13. Đinh Hồng Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Hồng Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hồng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1989 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Hồng Nhiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  17. Đinh Hồng Thạch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Khúc Đình Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Lê đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Hàng 120 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Quỳnh Tân, Quỳnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kim Khê - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 12/7/1970 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ĐT 51
  3. Đặng Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Cải Mài, h4, Gia Lai
  4. Vũ Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân..... - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 13/06/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.02.08 Bản đồ UTM1/50.000 Stung Treng
  5. Đinh Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hòa - Xuân Ang - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.01+2 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách